A. 0,75 \mu m
B. 0,52 \mu m
C. 0,64 \mu m
D. 0,48 \mu m
Hướng dẫn:
Điều kiện trùng vân: k_{1}.{i}_{1}= k_{2}.{i}_{2}\Rightarrow \dfrac{k_{1}}{k_{1}}=\dfrac{{\lambda}_{2}}{{\lambda}_{1}}=\dfrac{4}{3}
Suy ra \Delta x= k_{1}.1_{1}=4.i_{1}=2,56\rightarrow i_{1}=0,64\rightarrow \lambda_{1}=\dfrac{a.i}{D}=0,48\mu m
Suy ra \Delta x= k_{1}.1_{1}=4.i_{1}=2,56\rightarrow i_{1}=0,64\rightarrow \lambda_{1}=\dfrac{a.i}{D}=0,48\mu m
2/Trong thí nghiêm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 \mu m đến 0,76 \mu m, bề rộng quang phổ bậc ba là 2,16 mm và khoảng cách hai khe S_1, S_2 đến màn là 1,9m. Tìm khoảng cách giữa hai khe S_1, S_2
A. a = 0,9 mm
B. a = 1,2 mm
C. a = 0,75 mm
D. a = 0,95 mm
Hướng dẫn:
Gọi M là điểm trên quang phổ bậc 3.
Gọi M là điểm trên quang phổ bậc 3.
xM=k.λ.Da=2,16→λ=1895a→0,48<1895a<0,76→1.05<a<2,1
Chon B
3/Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, màn cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \lambda_1, thì khoảng vân đo được là 0,2mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng \lambda_2 (\lambda_2>\lambda_1) thì tại vị trí vân sáng bậc ba của \lambda_1 có một vân sáng của \lambda_2. Bức xạ \lambda_2 có giá trị
B. 0,53\mu m
C. 0,58\mu m
D. 0,6\mu m
Hướng dẫn:
Tại vị trí vân sáng bậc 3 của \lambda_1 có một vân sáng của \lambda_2 nên:
3.i_1=k.i_2=6(mm)
\Rightarrow k.\lambda_2=1,2.10^{-3}(mm)
Thử các đáp án trên chỉ có đáp án D thỏa mãn.
3.i_1=k.i_2=6(mm)
\Rightarrow k.\lambda_2=1,2.10^{-3}(mm)
Thử các đáp án trên chỉ có đáp án D thỏa mãn.
4/Trong thí nghiệm Young về giao thopa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Nếu làm thí nghiệm có bước sóng \lambda_1 = 0,6 \mu m quan sát được 6 vân sáng liên tiếp trải trên bề rộng 9mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng gồm 2 bức xạ có bước sóng \lambda_1 và \lambda_2 ta thấy từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng khác vân sáng trung tâm cùng màu với màu của vân sáng trung tâm, M là 1 trong 3 vân đó, M cách vân sáng trung tâm 10,8mm. Bước sóng của bước xạ thứ 2 là \lambda_2:
A. 0,4 \mu m
B. 0,76 \mu m
C. 0,65 \mu m
D. 0,45 \mu m
Hướng dẫn:
Ta có i_{1}=1.8mm
M là một vân sáng \to 1,8k=10.8\Rightarrow k=6
Để thoả mãn 2 vân trùng nhau ta có k_{1}.\lambda _{1}=k_{2}.\lambda _{2}\Leftrightarrow 6.1,8=k_{2}.\lambda _{2} Thay nhanh các giá trị \lambda _{2} ta thấy chỉ có đáp án A và D cho giá trị k nguyên
TH đáp án A ta cóλ1λ2=32⇒{k1=3nk2=2n
Ta có0≤3n.1,8≤10,8⇔0≤n≤2
Ta có 0\leq 3n.1,8\leq 10,8\Leftrightarrow 0\leq n\leq 2
Có 3 vân trùng nhau \to thoả mãn chọn A
M là một vân sáng \to 1,8k=10.8\Rightarrow k=6
Để thoả mãn 2 vân trùng nhau ta có k_{1}.\lambda _{1}=k_{2}.\lambda _{2}\Leftrightarrow 6.1,8=k_{2}.\lambda _{2} Thay nhanh các giá trị \lambda _{2} ta thấy chỉ có đáp án A và D cho giá trị k nguyên
TH đáp án A ta có
Ta có
Ta có 0\leq 3n.1,8\leq 10,8\Leftrightarrow 0\leq n\leq 2
Có 3 vân trùng nhau \to thoả mãn chọn A
0 nhận xét